Danh mục chính
Cửa lùa Fusuma. ( Nguồn: Wikipedia) Trong kiến trúc Nhật Bản, fusuma ( 襖 ) là những tấm hình chữ nhật thẳng đứng có thể trượt từ bên này sang bên kia để phân chia không gian trong phòng hoặc đóng vai trò như cửa ra vào giữa các phòng. Chúng thường có kích thước rộng khoảng 90cm x cao 180cm x dày 0...
Futon - đệm ngủ. ( Nguồn: Wikipedia) Futon ( 布 団 ) là kiểu giường truyền thống của Nhật Bản. Một bộ futon hoàn chỉnh bao gồm một tấm đệm (shikibuton) và một chiếc chăn (kakebuton). Bộ chăn ga gối đệm futon phải mềm, thoáng khí, có thể gấp lại được để ban ngày cất vào tủ ( oshiire ), cho phép căn phò...
Genkan - tiền sảnh . ( Nguồn: Wikipedia) Genkan ( 玄関 ) là khu vực nằm ngay tại cửa vào của một ngôi nhà, một căn hộ hay một tòa nhà. Chức năng chính của genkan là nơi để tháo giày dép trước khi bước vào phần bên trong nhà. Chức năng phụ là nơi dành cho những cuộc gặp gỡ ngắn ngủi, ví dụ như tiếp một...
Ghế Zaisu . ( Nguồn: Wikipedia) Zaisu ( 座椅 子 ) là một chiếc ghế kiểu Nhật Bản: có lưng tựa và không có chân. Chúng thường được tìm thấy trong các phòng kiểu truyền thống cùng với chiếu tatami , được sử dụng để ngồi bên dưới bàn kotatsu (bàn có sưởi ấm). Theo truyền thống, kiểu ngồi đúng ở Nhật Bản l...
Hốc trang trí Tokonoma . ( Nguồn: Wikipedia) Tokonoma ( 床 の 間 , hay đơn giản là toko ( 床 ), là một không gian lõm trong phòng tiếp khách kiểu Nhật Bản, trong đó trưng bày các vật phẩm có tính nghệ thuật. Trong tiếng Anh, tokonoma có thể được gọi là hốc tường. Tokonoma lần đầu tiên xuất hiện vào cuối...
Mành tre Sudare. ( Nguồn: Wikipedia) Sudare ( 簾 hoặc す だ れ ) là màn che hoặc rèm che, đôi khi còn được gọi là misu ( 御 簾 hoặc み す )khi có viền vải màu xanh lá cây. Sudare là các thanh nan bằng gỗ, tre, nứa hoặc vật liệu tự nhiên khác, được liên kết chắc chắn lại với nhau bằng những sợi dây thừng, sợ...
Nhà bếp ở Nhật - Daidokoro . ( Nguồn: Wikipedia) Nhà bếp (tiếng Nhật: 台 所 - Daidokoro ) là nơi chế biến thức ăn trong một ngôi nhà Nhật Bản. Cho đến thời Minh Trị, bếp còn được gọi là kamado ( か ま ど ) và còn có rất nhiều từ khác trong tiếng Nhật liên quan đến kamado, vì nó được coi là biểu tượng của...